學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
斤兩
斤兩
giản thể:
斤两
jīn
liǎng
[ㄐㄧㄣ ㄌㄧㄤˇ]
CÂN LƯỠNG
1.
trọng lượng
2.
(ví von) tầm quan trọng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
兩
liǎng
hai
公斤
gōngjīn
kilôgam (kg)
斤
jīn
cân
兩邊
liǎngbiān
mỗi bên; cả hai bên
兩岸
liǎngàn
song phương
兩側
liǎngcè
hai bên; cả hai bên
兩手
liǎngshǒu
hai tay của một người
兩棲
liǎngqī
lưỡng cư
逐字解
Từng chữ trong từ
斤
cân
斤 — cân (khoảng 600 g)
兩
lưỡng, lượng, lạng
hai, cả hai, cặp, đôi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
儘量
jǐnliàng
càng nhiều càng tốt
盡量
jìnliàng
càng nhiều càng tốt
津梁
jīnliáng
nghĩa đen: cầu phà
記憶技巧
Mẹo nhớ
兩
LƯỠNG (兩) – hai, cả đôi: Hai người (入入) ngồi song song trong một cỗ xe có mui (冖) — CẢ HAI cùng đi, LƯỠNG toàn kỳ mỹ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
斤两 nghĩa là gì? · Kaori Dict