例句Câu ví dụ
- 1
我迫不及待地想要看到Tatoeba的新版本。
wǒ pòbùjídài de xiǎngyào kàndào T a t o e b a de xīnbǎn běn。
Tôi rất háo hức muốn xem phiên bản mới của Tatoeba
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
