學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
斷崖式
斷崖式
giản thể:
断崖式
duàn
yá
shì
[ㄉㄨㄢˋ ㄧㄚˊ ㄕˋ]
ĐOẠN NHAI THỨC
1.
(sự giảm về giá cả, nhiệt độ, v.v.) mạnh; đột ngột
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
方式
fāngshì
cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình
不斷
bùduàn
không ngừng
正式
zhèngshì
trang trọng; chính thức
判斷
pànduàn
phán đoán
形式
xíngshì
bề ngoài
斷
duàn
làm gãy
診斷
zhěnduàn
chẩn đoán
中斷
zhōngduàn
cắt ngắn
逐字解
Từng chữ trong từ
斷
đoạn, đoán
cắt
崖
nhai, day
vách đá, vực sâu
式
thức
phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc
記憶技巧
Mẹo nhớ
式
THỨC (式) – kiểu mẫu: Cây cọc chuẩn (弋) cho người thợ (工) dựa theo — làm đúng khuôn, công THỨC, hình THỨC, kiểu cách.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
斷崖式 nghĩa là gì? · Kaori Dict