例句Câu ví dụ
- 1
冬去春來。
dōng qù chūn lái。
Mùa đông qua, mùa xuân đến.
- 2
春去夏來。
chūn qù Xià lái。
Mùa xuân qua, mùa hè đến
- 3
梅香,怕有賞春佳客來買酒,你與我安排了酒器,整頓則個。
méi xiāng, pà yǒu shǎng chūn jiā kè lái mǎi jiǔ, nǐ yǔ wǒ ānpái le jiǔqì, zhěngdùn zégè。
Mùi hương hoa梅, sợ có khách quý đến mua rượu vào mùa xuân, ngươi và ta đã chuẩn bị dụng cụ đựng rượu, chỉnh tề thì cái đó.
