學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
易爆
易爆
yì
bào
[ㄧˋ ㄅㄠˋ]
DỊCH BỘC
1.
dễ nổ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
容易
róngyì
dễ dàng; đơn giản
交易
jiāoyì
giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch
貿易
màoyì
LT:個|个[ge4]
輕易
qīngyì
dễ dàng; đơn giản
爆發
bàofā
bùng nổ
爆炸
bàozhà
vụ nổ
不易
bùyì
không dễ làm gì
顯而易見
xiǎnéryìjiàn
rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên
逐字解
Từng chữ trong từ
易
dịch, dị
thay đổi
爆
bộc
nổ, vỡ, nổ tung, nổ pháo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
怡保
Yíbǎo
thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai
衣胞
yībāo
xem 胞衣[bao1 yi1]
醫保
yībǎo
bảo hiểm y tế
記憶技巧
Mẹo nhớ
易
DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
易爆 nghĩa là gì? · Kaori Dict