學華語Kaori Dict

星系

xīng

ㄒㄧㄥ ㄒㄧˋ

TINH HỆ

  1. 1.xem 恆星系|恒星系[heng2 xing1 xi4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    小星系「只」有數千顆星,最大的星系則有數萬億顆。

    xiǎo xīngxì 「 zhǐ 」 yǒushù qiān kē xīng, zuì dà de xīngxì zé yǒushù wànyì kē。

    Hệ thống sao nhỏ chỉ có vài nghìn ngôi sao, trong khi hệ thống sao lớn nhất thì có hàng nghìn tỷ ngôi sao.

  • 2

    我們的星系叫銀河系。

    wǒmen de xīngxì jiào Yínhéxì。

    Hệ sao của chúng ta gọi là hệ Ngân Hà

  • 3

    天文學家們發現了一個幾乎沒有暗物質的星系。

    tiānwénxuéjiā men fāxiàn le yīge jīhū méiyǒu ànwùzhì de xīngxì。

    Nhà thiên văn học đã phát hiện ra một thiên hà gần như không có vật chất tối.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TINH (星) – ngôi sao: Mặt trời (日 nhật) sinh (生 sinh) ra ngàn đốm con rải khắp trời đêm — các vì SAO, TINH tú lấp lánh.
  • HỆ (系) – hệ thống: Bàn tay kéo sợi tơ (糸 mịch) nối vật này với vật kia — mọi thứ buộc thành chuỗi: HỆ thống, khoa HỆ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

星系 nghĩa là gì? · Kaori Dict