例句Câu ví dụ
- 1
看到昔日那個以強凌弱的人落得如此下場,旁人無不感嘆惡有惡報、天理昭彰。
kàndào xīrì nàge yǐqiánglíngruò de rén luòde rúcǐ xiàchǎng, pángrén wúbù gǎntàn èyǒuèbào、 tiānlǐ zhāo zhāng。
Nhìn thấy kẻ ngày trước từng dùng sức mạnh để áp đặt lên người yếu thế mà rơi vào cảnh như vậy, người xung quanh không ai không cảm thán về sự báo ứng xấu, trời lý rõ ràng
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 昭和Shōwa, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1925-1989) của hoàng đế Hirohito 裕仁[Yu4 ren2]
- 昭平huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
- 昭示tuyên bố công khai
- 昭蘇huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
- 昭覺huyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
- 昭通Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
- 昭陽quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam
- 昭雪minh oan
