學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
暈菜
暈菜
giản thể:
晕菜
yūn
cài
[ㄩㄣ ㄘㄞˋ]
VỰNG THÁI
1.
(tiếng địa phương) bị bối rối; sững sờ; bị chóng mặt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
菜
cài
rau (LT:棵[ke1])
菜單
càidān
thực đơn
蔬菜
shūcài
rau
白菜
báicài
cải thảo
暈
yūn
mơ hồ
暈倒
yūndǎo
ngất
暈車
yùnchē
bị say xe
青菜
qīngcài
rau xanh
逐字解
Từng chữ trong từ
暈
vựng, vừng
vầng sáng mặt trời
菜
thái
rau, rau củ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
雲彩
yúncai
LT:朵[duo3]
記憶技巧
Mẹo nhớ
菜
THÁI (菜) – rau: Bàn tay vươn hái (采 thải) đám lá xanh (艹 thảo) — hái RAU về THÁI nhỏ nấu canh.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
晕菜 nghĩa là gì? · Kaori Dict