例句Câu ví dụ
- 1
北大西洋暖流調節了西歐和北歐的氣候。
BěiDàxīyáng nuǎnliú tiáojié le Xīōu hé BěiŌu de qìhòu。
Dòng hải lưu Bắc Đại Tây Dương điều hòa khí hậu của Tây Âu và Bắc Âu.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.
