- 1.tạm dừng
- 2.hội ý (ví dụ: trong thể thao)
- 3.ngừng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tạm dừng (trình phát media)

例句Câu ví dụ
- 1
比賽暫停了五分鐘。
bǐ sài zàn tíng le wǔ fēn zhōng
Trận đấu tạm dừng năm phút

比賽暫停了五分鐘。
bǐ sài zàn tíng le wǔ fēn zhōng
Trận đấu tạm dừng năm phút