學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
更遞
更遞
giản thể:
更递
gēng
dì
[ㄍㄥ ㄉㄧˋ]
CANH ĐỆ
1.
thay đổi
2.
thay thế
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
更
gèng
hơn
更加
gèngjiā
hơn (so với cái gì đó)
快遞
kuàidì
chuyển phát nhanh
更換
gēnghuàn
thay thế (lốp xe mòn,...)
遞
dì
chuyển giao; truyền lại; giao
傳遞
chuándì
truyền đạt; chuyển cho người khác
更新
gēngxīn
thay cũ đổi mới
變更
biàngēng
thay đổi
逐字解
Từng chữ trong từ
更
càng, cánh, canh, cành, ngạnh
nhiều hơn, còn hơn nữa, nhiều hơn nữa
遞
đệ
truyền đạt, giao nộp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
耕地
gēngdì
đất canh tác
記憶技巧
Mẹo nhớ
更
CANH (更) – thay đổi/thêm: Một (一) người nói (曰) rồi gạch chéo (乂) sửa lại lời — đổi CANH gác, sửa ĐỔI lần nữa.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
更递 nghĩa là gì? · Kaori Dict