有了
yǒule
[ㄧㄡˇ ㄌㄜ˙]
HỮU LIỄU
- 1.tôi có giải pháp rồi!
- 2.có thai (viết tắt của 有了胎[you3 le5 tai1])

例句Câu ví dụ
- 1
我有了嗎?
wǒ yǒule ma?
Tôi có rồi à?
- 2
他們有了很多孩子。
tāmen yǒule hěn duō háizi。
Họ đã có nhiều con
- 3
我終於擁有了一整套!
wǒ zhōngyú yōngyǒu le yī zhěngtào !
Cuối cùng tôi đã có cả bộ!
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 了LIỄU (了) – xong: Đứa bé (giống 子 mất hai tay) buông thõng tay vì việc đã LIỄU kết — xong rồi!
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.