例句Câu ví dụ
- 1
事情沒有如我計畫所行。
shìqing méiyǒu rú wǒ jìhuà suǒ xíng。
Việc không diễn ra như kế hoạch của tôi
- 2
你有如此美麗的淡褐色眼睛。
nǐ yǒurú cǐ měilì de dàn hèsè yǎnjing。
Mắt nâu nhạt của em thật đẹp
- 3
大衛有如此多的女朋友,以至於他無法記得他們所有的人的名字。
Dàwèi yǒurú cǐ duō de nǚpéngyou, yǐzhìyú tā wúfǎ jìde tāmen suǒyǒu de rén de míngzi。
Đavid có nhiều bạn gái đến mức anh ấy không thể nhớ hết tên của tất cả họ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
