例句Câu ví dụ
- 1
有待翻譯!
yǒudài fānyì!
Chưa dịch
- 2
我們昨天沒有待在家裡。
wǒmen zuótiān méiyǒu dāi zàijiā lǐ。
Chúng tôi không ở nhà vào ngày hôm qua
- 3
戰爭結束後,一切有待重建。
zhànzhēng jiéshù hòu, yīqiè yǒudài chóngjiàn。
Sau khi chiến tranh kết thúc, mọi thứ đều cần được xây dựng lại
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
