例句Câu ví dụ
- 1
施比受更有福。
Shī bǐ shòu gèng yǒufú。
Đức cho đi hơn được phước
- 2
清心的人有福了。
qīng xīn de rén yǒufú le。
Những người trong lòng thanh tịnh là được phúc
- 3
有心就有福,有願就有力,自造福田,自得福緣。
yǒuxīn jiù yǒufú, yǒu yuàn jiù yǒulì, zì zàofú tián, zìdé fú yuán。
Có lòng thì có phúc, có ước thì có lực, tự tạo phong tục, tự được phước duyên
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
