例句Câu ví dụ
- 1
現在沒有人相信有鬼。
xiànzài méiyǒu rénxiàng xìn yǒuguǐ。
Hiện nay không ai tin có ma nữa.
- 2
世界上是不是真的有鬼呢?
shìjiè shàng shìbushì zhēnde yǒuguǐ ne?
Trên thế giới có thật sự có ma không
- 3
我不相信世界上有鬼的存在。
wǒ bù xiāngxìn shìjiè shàng yǒuguǐ de cúnzài。
Ta không tin rằng có ma quỷ tồn tại trên thế giới.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
