例句Câu ví dụ
- 1
湯姆始終很開朗。
Tāngmǔ shǐzhōng hěn kāilǎng。
Tom luôn rất vui vẻ.
- 2
最先登上珠穆朗瑪峰的人是誰?
zuìxiān dēngshàng ZhūmùlǎngmǎFēng de rén shì shéi?
Người đầu tiên lên đỉnh núi Everest là ai
- 3
如果你踫到朗先生,別忘了問候一下他的太太。
rúguǒ nǐ pèng dào lǎng xiānsheng, bié wàng le wènhòu yīxià tā de tàitai。
Nếu gặp được ông Long, đừng quên hỏi thăm về người vợ của ông
