例句Câu ví dụ
- 1
他朝著狗扔了塊石頭。
tā cháozhe gǒu rēng le kuài shítou。
Anh ấy ném một viên đá vào con chó
- 2
他朝著大狗扔了塊石頭。
tā cháozhe dà gǒu rēng le kuài shítou。
Anh ấy đã ném một viên đá vào con chó lớn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
