學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
未幾
未幾
giản thể:
未几
wèi
jǐ
[ㄨㄟˋ ㄐㄧˇ]
VỊ CƠ
1.
sớm
2.
chẳng bao lâu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
幾
jǐ
bao nhiêu
幾乎
jīhū
hầu như; gần như; hầu hết
未來
wèilái
tương lai
未必
wèibì
không nhất thiết
未
wèi
chưa
未免
wèimiǎn
không tránh khỏi
前所未有
qiánsuǒwèiyǒu
chưa từng có
寥寥無幾
liáoliáowújǐ
chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
未
vị, mùi
chưa
幾
kỷ, cơ, ky
bao nhiêu? bao nhiêu lượng?
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
危機
wēijī
khủng hoảng
危急
wēijí
tình huống nguy cấp
危及
wēijí
gây nguy hiểm
偉績
wěijì
hành động vĩ đại
偽迹
wěijì
dấu vết nhân tạo
圍擊
wéijī
bao vây tấn công
記憶技巧
Mẹo nhớ
幾
KỈ (幾) – mấy?: Hai sợi tơ nhỏ xíu (幺幺) treo trước mắt lính canh (戍) — nhỏ quá đếm không nổi: 'MẤY sợi vậy?'
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
未幾 nghĩa là gì? · Kaori Dict