學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
未經證實
未經證實
giản thể:
未经证实
wèi
jīng
zhèng
shí
[ㄨㄟˋ ㄐㄧㄥ ㄓㄥˋ ㄕˊ]
VỊ KINH CHỨNG THỰC
1.
chưa được xác nhận
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
其實
qíshí
thực ra; thực tế; thật sự
已經
yǐjīng
đã
經過
jīngguò
đi qua
曾經
céngjīng
một lần
經驗
jīngyàn
kinh nghiệm
經常
jīngcháng
thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường
實際
shíjì
thực tế
經濟
jīngjì
kinh tế
逐字解
Từng chữ trong từ
未
vị, mùi
chưa
經
kinh
kinh điển
證
chứng
bằng chứng, chứng cứ
實
thực
thật, chân thật, chắc chắn, trung thực
記憶技巧
Mẹo nhớ
經
KINH (經) – trải qua; kinh sách: Sợi tơ dọc (糹 mịch) căng trên khung cửi (巠) — sợi dọc giữ vải như KINH sách giữ đạo, dệt mãi là trải KINH nghiệm.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
未經證實 nghĩa là gì? · Kaori Dict