學華語Kaori Dict

未能

wèinéng

ㄨㄟˋ ㄋㄥˊ

VỊ NĂNG

  1. 1.không thể
  2. 2.thất bại trong
  3. 3.không có khả năng

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們倆都未能找到我們的星球所面臨最嚴重的問題。

    tāmen liǎ dōu wèinéng zhǎodào wǒmen de xīngqiú suǒ miànlín zuì yánzhòng de wèntí。

    Họ đều không thể tìm thấy vấn đề nghiêm trọng nhất mà hành tinh của chúng ta phải đối mặt

  • 2

    他未能遵守交通規則,結果發生了嚴重的事故。

    tā wèinéng zūnshǒu jiāotōngguīzé, jiéguǒ fāshēng le yánzhòng de shìgù。

    Anh ấy không tuân thủ quy định giao thông, kết quả là xảy ra tai nạn nghiêm trọng

  • 3

    在大型公共設施中,洗手間若未能達到高標準的清潔與流量管理,將直接削弱整體場所的運作邏輯,使服務品質在細節中全面崩落。

    zài dàxíng gōnggòngshèshī zhōng, xǐshǒujiān ruò wèinéng dádào gāo biāozhǔn de qīngjié yǔ liúliàng guǎnlǐ, jiāng zhíjiē xuēruò zhěngtǐ chǎngsuǒ de yùnzuò luóji, shǐ fúwù pǐnzhì zài xìjié zhōng quánmiàn bēngluò。

    Trong các công trình công cộng quy mô lớn, nếu nhà vệ sinh không đạt tiêu chuẩn cao về vệ sinh và quản lý lưu lượng, sẽ trực tiếp làm suy yếu logic vận hành của toàn bộ địa điểm, khiến chất lượng dịch vụ sụp đổ ở mọi chi tiết

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NĂNG (能) – có thể: Con gấu — mình thịt (⺼) và bốn vuốt sắc (匕匕) — leo cây, bắt cá, việc gì cũng làm được: tài NĂNG, CÓ THỂ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

未能 nghĩa là gì? · Kaori Dict