例句Câu ví dụ
- 1
她用一把刀殺死了他。
tā yòng yī bǎ dāo shāsǐ le tā。
Cô ấy đã giết anh ấy bằng một con dao.
- 2
Betty 殺死了你的母親。
B e t t y shāsǐ le nǐ de mǔqīn。
Betty đã giết mẹ của bạn
- 3
我殺死了神。
wǒ shāsǐ le shén。
Tôi đã giết thần
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 死TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.
