學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
來訪者
來訪者
giản thể:
来访者
lái
fǎng
zhě
[ㄌㄞˊ ㄈㄤˇ ㄓㄜˇ]
LAI PHỎNG GIẢ
1.
khách thăm
2.
(tư vấn tâm lý) thân chủ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
來
lái
đến
或者
huòzhě
hoặc
起來
qǐlai
đứng lên; thức dậy
後來
hòulái
sau này; sau đó
原來
yuánlái
gốc; trước đây
帶來
dàilái
mang đến
本來
běnlái
gốc gác
來自
láizì
đến từ (một nơi)
逐字解
Từng chữ trong từ
來
lai
đến
訪
phỏng, phóng
đến thăm
者
giả
điều đó
記憶技巧
Mẹo nhớ
來
LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
来访者 nghĩa là gì? · Kaori Dict