例句Câu ví dụ
- 1
我的叔叔愛好打板球。
wǒ de shūshu àihào dǎ bǎnqiú。
Chú tôi thích chơi cricket
- 2
我的舅舅愛好打板球。
wǒ de jiùjiu àihào dǎ bǎnqiú。
Ông chú tôi thích chơi cricket
- 3
我的伯伯愛好打板球。
wǒ de bóbo àihào dǎ bǎnqiú。
Chú ruột tôi thích chơi cricket
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 球CẦU (球) – quả bóng: Viên ngọc (王) ai cũng mong cầu (求 cầu) được nắm — mài tròn thành quả BÓNG, sân banh gọi là túc CẦU.
