- 1.trận đấu súng
- 2.cuộc đấu súng

例句Câu ví dụ
- 1
有三名警察在槍戰中受了傷。
yǒu sān míng jǐngchá zài qiāngzhàn zhōng shòu le shāng。
Có ba cảnh sát bị thương trong cuộc chiến súng

有三名警察在槍戰中受了傷。
yǒu sān míng jǐngchá zài qiāngzhàn zhōng shòu le shāng。
Có ba cảnh sát bị thương trong cuộc chiến súng