例句Câu ví dụ
- 1
他們提名卡爾文•柯立芝為副總統。
tāmen tímíng Kǎěrwén • Kē lì zhī wèi fùzǒngtǒng。
Họ đề cử Calvin Coolidge làm phó tổng thống
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 柯(văn học) cành; thân; cuống
- 柯PGiáo sư Kha, biệt danh của Kha Văn Triết 柯文哲[Ke1 Wen2 zhe2]
- 伐柯theo nguyên tắc
- 傅柯Michel Foucault (1926-1984), triết gia Pháp (Đài Loan)
- 古柯(thực vật) coca (nguồn cocaine)
- 柯坪Huyện Khơ Bình (Kelpin) ở địa khu Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
- 柯城quận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
- 柯基(từ mượn) chó corgi
