例句Câu ví dụ
- 1
我今天買了兩顆西紅柿。
wǒ jīntiān mǎi le liǎng kē xīhóngshì。
Hôm nay tôi đã mua hai quả cà chua
- 2
她最喜歡吃西紅柿炒蛋。
tā zuì xǐhuan chī xīhóngshì chǎodàn。
Cô ấy thích ăn cà chua xào trứng nhất
- 3
柿餅的香甜味總能勾起我兒時的回憶。
shìbǐng de xiāngtián wèi zǒngnéng gōuqǐ wǒ érshí de huíyì。
Mùi ngọt của bánh nướng thường gợi nhớ tôi về tuổi thơ.
