例句Câu ví dụ
- 1
核子武器會為人類帶來滅絕。
hézǐ wǔqì huì wéirén lèi dàilái mièjué。
Súng hạt nhân sẽ dẫn đến sự tuyệt chủng của loài người
- 2
我們所有的人都想除掉核子武器。
wǒmen suǒyǒu de rén dōu xiǎng chúdiào hézǐ wǔqì。
Mọi người chúng ta đều muốn loại bỏ vũ khí hạt nhân.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.
