學華語Kaori Dict

zhuō

ㄓㄨㄛ

TRÁC

  1. 1.bàn
  2. 2.bàn làm việc
  3. 3.lượng từ cho bàn tiệc của khách tại yến tiệc, v.v.

Cách đọc khác:zhuōbiến thể cũ của 桌[zhuo1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    他坐在桌前。

    tā zuò zài zhuō qián。

    Ông ấy đang ngồi ở bàn

  • 2

    桌上有一本書。

    zhuō shàng yǒu yī běn shū。

    Có một cuốn sách trên bàn

  • 3

    桌上有幾本書?

    zhuō shàng yǒu jǐ běn shū?

    Trên bàn có mấy cuốn sách?

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

桌 nghĩa là gì? · Kaori Dict