概
gài
[ㄍㄞˋ]
KHÁI

例句Câu ví dụ
- 1
等到警察來的時候,天大概也黑了吧。
děngdào jǐngchá lái de shíhou, tiāndà gài yě hēi le ba。
Khi cảnh sát đến, trời có lẽ đã tối rồi.
- 2
這本《中國京劇概覽》是了解京劇藝術的鑰匙。
zhè běn 《 Zhōngguó Jīngjù gàilǎn 》 shì liǎojiě Jīngjù yìshù de yàoshi。
Cuốn sách 'Tổng quan về kịch Nô ấn Trung Quốc' là chìa khóa để hiểu nghệ thuật kịch Nô ấn.
- 3
有一種普遍的看法認為,一切對演說方式的研究都是有損男子氣概的,都會以雕飾與浮華取代質樸與力量。
yǒu yīzhǒng pǔbiàn de kànfǎ rènwéi, yīqiè duì yǎnshuō fāngshì de yánjiū dōu shì yǒusǔn nánzǐqìgài de, dūhuì yǐ diāoshì yǔ fúhuá qǔdài zhìpǔ yǔ lìliang。
Có một quan điểm phổ biến cho rằng mọi nghiên cứu về cách diễn thuyết đều làm mất đi sự nam tính, và sẽ thay thế sự giản dị và sức mạnh bằng sự rườm rà và trang trí