- 1.cuộn thư ngang
- 2.băng rôn
- 3.dải biểu ngữ

例句Câu ví dụ
- 1
我的大學今年正在慶祝建校一百周年,因此你到處都可以看到帶有它顏色,標志和吉祥物的橫幅。
wǒ de dàxué jīnnián zhèngzài qìngzhù jiàn jiào yī bǎi zhōunián, yīncǐ nǐ dàochù dōu kěyǐ kàndào dàiyǒu tā yánsè, biāozhì hé jíxiángwù de héngfú。
Tôi đang mừng kỉ niệm 100 năm thành lập trường đại học năm nay, vì vậy bạn có thể thấy khắp nơi những băng rôn mang màu sắc, biểu tượng và biểu tượng may mắn của trường.