學華語Kaori Dict

gǎn

ㄍㄢˇ

CẢM

例句Câu ví dụ

  • 1

    他很擅長橄欖球。

    tā hěn shàncháng gǎnlǎnqiú。

    Anh ấy rất giỏi bóng bầu dục.

  • 2

    英式橄欖球要幾人呢?

    Yīngshìgǎnlǎnqiú yào jǐ rén ne?

    Bóng đá橄欖球 cần bao nhiêu người

  • 3

    將羽衣甘藍切片,放入鍋中,加入橄欖油、大蒜、鹽和胡椒,煮至軟嫩可口。

    jiāng yǔyīgānlán qiēpiàn, fàngrù guō zhōng, jiārù gǎnlǎnyóu、 dàsuàn、 yán hé hújiāo, zhǔ zhì ruǎn nèn kěkǒu。

    Cắt khúc bắp cải xanh thành lát, cho vào chảo, thêm dầu ô liu, tỏi, muối và tiêu, nấu cho đến khi mềm và ngon

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

橄 nghĩa là gì? · Kaori Dict