例句Câu ví dụ
- 1
他很擅長橄欖球。
tā hěn shàncháng gǎnlǎnqiú。
Anh ấy rất giỏi bóng bầu dục.
- 2
英式橄欖球要幾人呢?
Yīngshìgǎnlǎnqiú yào jǐ rén ne?
Bóng đá橄欖球 cần bao nhiêu người
- 3
將羽衣甘藍切片,放入鍋中,加入橄欖油、大蒜、鹽和胡椒,煮至軟嫩可口。
jiāng yǔyīgānlán qiēpiàn, fàngrù guō zhōng, jiārù gǎnlǎnyóu、 dàsuàn、 yán hé hújiāo, zhǔ zhì ruǎn nèn kěkǒu。
Cắt khúc bắp cải xanh thành lát, cho vào chảo, thêm dầu ô liu, tỏi, muối và tiêu, nấu cho đến khi mềm và ngon
