學華語Kaori Dict

欣賞

giản thể: 欣赏

xīnshǎng

ㄒㄧㄣ ㄕㄤˇ

HÂN THƯỞNG

HSK 5TOCFL 4V
  1. 1.thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ

例句Câu ví dụ

  • 1

    我很欣賞他的風度。

    wǒ hěn xīn shǎng tā de fēng dù

    Tôi rất ngưỡng mộ phong cách của anh

  • 2

    我欣賞你。

    wǒ xīnshǎng nǐ。

    Tôi ngưỡng mộ bạn.

  • 3

    凱特受所有人欣賞。

    Kǎitè shòu suǒyǒurén xīnshǎng。

    Kate được mọi người ngưỡng mộ

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

欣赏 nghĩa là gì? · Kaori Dict