- 1.thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ

例句Câu ví dụ
- 1
我很欣賞他的風度。
wǒ hěn xīn shǎng tā de fēng dù
Tôi rất ngưỡng mộ phong cách của anh
- 2
我欣賞你。
wǒ xīnshǎng nǐ。
Tôi ngưỡng mộ bạn.
- 3
凱特受所有人欣賞。
Kǎitè shòu suǒyǒurén xīnshǎng。
Kate được mọi người ngưỡng mộ

我很欣賞他的風度。
wǒ hěn xīn shǎng tā de fēng dù
Tôi rất ngưỡng mộ phong cách của anh
我欣賞你。
wǒ xīnshǎng nǐ。
Tôi ngưỡng mộ bạn.
凱特受所有人欣賞。
Kǎitè shòu suǒyǒurén xīnshǎng。
Kate được mọi người ngưỡng mộ