例句Câu ví dụ
- 1
雖然視頻平臺沒有明確禁止此類內容,但這種類型的作品的流量會被限制。
suīrán shìpín píngtái méiyǒu míngquè jìnzhǐ cǐlèi nèiróng, dàn zhèzhǒng lèixíng de zuòpǐn de liúliàng huì bèi xiànzhì。
Mặc dù nền tảng video không cấm rõ ràng loại nội dung này, nhưng các tác phẩm thuộc loại này sẽ bị giới hạn lưu lượng
