步武
bùwǔ
[ㄅㄨˋ ㄨˇ]
BỘ VÕ
- 1.theo bước ai đó
- 2.theo gót ai đó (văn học)
- 3.một bước (văn học)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 不無không phải không có
- 不誤dùng trong các biểu thức dạng 照V不誤|照V不误[zhao4 xx5 bu4 wu4], trong đó V là động từ, 照[zhao4] nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) dù hoàn cảnh thay đổi", ví dụ 照買不誤|照买不误[zhao4 mai3 bu4 wu4], vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (giá tăng)
- 佈伍dàn quân
- 布伍triển khai quân đội
記憶技巧Mẹo nhớ
- 步BỘ (步) – bước: Bàn chân trước dừng (止), bàn chân sau nhấc lên — hai bàn chân nối nhau thành từng BƯỚC, đi BỘ.