學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
歷程
歷程
giản thể:
历程
lì
chéng
[ㄌㄧˋ ㄔㄥˊ]
LỊCH TRÌNH
HSK 7-9
TOCFL 6
N
1.
quá trình
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
過程
guòchéng
quá trình sự kiện
程度
chéngdù
mức độ; trình độ; phạm vi
歷史
lìshǐ
lịch sử
課程
kèchéng
khóa học
工程師
gōngchéngshī
kỹ sư
經歷
jīnglì
kinh nghiệm
工程
gōngchéng
kỹ thuật
程序
chéngxù
quy trình
逐字解
Từng chữ trong từ
歷
lịch
lịch sử
程
trình
chuyến đi, hành trình
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
歷城
Lìchéng
quận Licheng của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
荔城
Lìchéng
Licheng, một quận của thành phố Putian 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
里程
lǐchéng
quãng đường (đã đi)
鯉城
Lǐchéng
Licheng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
黎城
Líchéng
huyện Licheng ở Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
記憶技巧
Mẹo nhớ
程
TRÌNH (程) – hành trình, quy trình: Đo bông lúa (禾 hòa) rồi trình lên quan (呈) — từng bước từng bước đúng quy TRÌNH, xong cả hành TRÌNH.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
歷程 nghĩa là gì? · Kaori Dict