- 1.án tử hình hoãn thi hành
- 2.án tử hình được giảm xuống thành lao động cưỡng bức và xem xét tư pháp sau hai năm (Trung Quốc) (pháp lý)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 死TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.