殷
Yīn
[ㄧㄣ]
ÂN
- 1.họ [Yin1]
- 2.tên triều đại cuối thời Thương, sau khi dời đến Yinxu 殷墟[Yin1xu1] ở Hà Nam ngày nay
Cách đọc khác:yān — đỏ sẫmyīn — phồn thịnhyǐn — tiếng sấm rền

例句Câu ví dụ
- 1
我不能不借鑒夏朝的教訓,也不能不借鑒殷朝的教訓。
wǒ bùnéngbù jièjiàn Xiàcháo de jiàoxun, yě bùnéngbù jièjiàn Yīn cháo de jiàoxun。
Tôi không thể không học hỏi bài học từ triều Hạ, cũng không thể không học hỏi bài học từ triều殷.
- 2
女媧大怒駡曰:「殷受無道昏君,不想修身立德以保天下,今反不畏上天,吟詩褻我,甚是可惡!」
Nǚwā dànù mà yuē: 「 Yīn shòu wúdào hūnjūn, bùxiǎng xiūshēn lìdé yǐ bǎo tiānxià, jīn fǎn bùwèi shàngtiān, yínshī xiè wǒ, shènshì kěwù! 」
Nữ娲 nổi giận mắng: 'Ân thụ là một kẻ vua vô đạo, không muốn rèn luyện bản thân, giữ gìn đạo đức để bảo vệ thiên hạ, nay lại không sợ trời đất, đọc thơ khinh miệt ta, thật là đáng ghét!'