例句Câu ví dụ
- 1
我知道您接下來會問:“您毒殺了多少人?”
wǒ zhīdào nín jiēxiàlái huì wèn: “ nín dúshā le duōshao rén? ”
Tôi biết bạn sẽ hỏi tiếp: 'Bạn đã độc sát bao nhiêu người?'
我知道您接下來會問:“您毒殺了多少人?”
wǒ zhīdào nín jiēxiàlái huì wèn: “ nín dúshā le duōshao rén? ”
Tôi biết bạn sẽ hỏi tiếp: 'Bạn đã độc sát bao nhiêu người?'