例句Câu ví dụ
- 1
如果你真心相愛,就算不能在一起,也能像梁山伯祝英臺那樣,化作比翼雙飛的蝶。
rúguǒ nǐ zhēnxīn xiāngài, jiùsuàn bùnéng zàiyīqǐ, yě néng xiàng Liángshān bà zhù Yīng tái nàyàng, huàzuò bǐyìshuāngfēi de dié。
Nếu bạn thật sự yêu thương, dù không thể ở bên nhau, cũng có thể hóa thân thành cặp bướm bay theo nhau như Lý Lăng và Trương Túy.
- 2
俗話說:在天願作比翼鳥,在地願為連理枝;可俗話又說:夫妻本是同林鳥,大難來時各自飛!
súhuàshuō: zài tiān yuàn zuò bǐyì niǎo, zàidì yuàn wèi liánlǐ zhī; kě súhuà yòu shuō: fūqī běn shì tóng lín niǎo, dànàn lái shí gèzì fēi!
Ngạn ngữ nói: Trong trời mong làm chim đôi bay cùng nhau, trên đất mong làm cành cây đan xen; nhưng ngạn ngữ lại nói: Vợ chồng vốn là chim cùng rừng, khi gặp tai nạn lớn thì mỗi người bay riêng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 比BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.
