例句Câu ví dụ
- 1
她把一幅小尺寸的畢卡索畫作掛在會客廳的牆上。
tā bǎ yī fú xiǎo chǐcun de Bìkǎsuǒ huàzuò guà zài huìkètīng de qiáng shàng。
Cô ấy treo một bức tranh nhỏ của Picasso ở tường phòng khách
她把一幅小尺寸的畢卡索畫作掛在會客廳的牆上。
tā bǎ yī fú xiǎo chǐcun de Bìkǎsuǒ huàzuò guà zài huìkètīng de qiáng shàng。
Cô ấy treo một bức tranh nhỏ của Picasso ở tường phòng khách