例句Câu ví dụ
- 1
化學符號“H”表示氫。
huàxué fúhào “ H ” biǎoshì qīng。
Biểu tượng hóa học 'H' biểu thị hydro
- 2
氫是最輕的元素。
qīng shì zuì qīng de yuánsù。
Hydrogen là nguyên tố nhẹ nhất
- 3
氧和氫組成了水。
yǎng hé qīng zǔchéng le shuǐ。
Oxi và hiđrô tạo thành nước
化學符號“H”表示氫。
huàxué fúhào “ H ” biǎoshì qīng。
Biểu tượng hóa học 'H' biểu thị hydro
氫是最輕的元素。
qīng shì zuì qīng de yuánsù。
Hydrogen là nguyên tố nhẹ nhất
氧和氫組成了水。
yǎng hé qīng zǔchéng le shuǐ。
Oxi và hiđrô tạo thành nước