水菖蒲
shuǐchāngpú
[ㄕㄨㄟˇ ㄔㄤ ㄆㄨˊ]
THUỶ XƯƠNG BỒ
- 1.Acorus calamus
- 2.cây thủy xương bồ

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
[ㄕㄨㄟˇ ㄔㄤ ㄆㄨˊ]
THUỶ XƯƠNG BỒ
