例句Câu ví dụ
- 1
顧客永遠是對的。
gùkè yǒngyuǎn shì duì de。
Khách hàng luôn đúng
- 2
你永遠不會孤單。
nǐ yǒngyuǎn bùhuì gūdān。
Ngươi sẽ mãi không cô đơn
- 3
永遠都有下一次。
yǒngyuǎn dōu yǒu xiàyīcì。
Luôn luôn có lần sau。
顧客永遠是對的。
gùkè yǒngyuǎn shì duì de。
Khách hàng luôn đúng
你永遠不會孤單。
nǐ yǒngyuǎn bùhuì gūdān。
Ngươi sẽ mãi không cô đơn
永遠都有下一次。
yǒngyuǎn dōu yǒu xiàyīcì。
Luôn luôn có lần sau。