永康
Yǒngkāng
[ㄩㄥˇ ㄎㄤ]
VĨNH KHANG
- 1.Vĩnh Khang, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
- 2.thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 康KHANG (康) – khỏe mạnh: Dưới mái hiên (广) thóc lúa đầy bồ, tay bắt (隶) được cả mùa vàng — no đủ KHỎE mạnh, an KHANG.