例句Câu ví dụ
- 1
江邊有條支河,叫“上海浦”,就是現在黃浦江的一段。
jiāngbiān yǒu tiáo zhī hé, jiào “ Shànghǎi Pǔ ”, jiùshì xiànzài Huángpǔjiāng de yī duàn。
Ở ven sông có một con kênh nhánh gọi là 'Thượng Hải Phù', chính là đoạn sông Vạn Phố hiện nay.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 邊BIÊN (邊) – bên, mép: Con đường (辶 sước) chạy mãi tới rìa đất xa tít (臱) — đến tận MÉP, BIÊN giới, đứng BÊN này nhìn sang.
