
例句Câu ví dụ
- 1
這污點擦不掉。
zhè wūdiǎn cā bù diào。
Nốt đen này không thể xóa được
- 2
他仗著權勢貪污舞弊,沒想到東窗事發後妻離子散,真是惡有惡報。
tā zhàng zhe quánshì tānwū wǔbì, méixiǎngdào dōngchuāngshìfā hòu qīlízǐsàn, zhēnshi èyǒuèbào。
Hắn dựa vào quyền lực mà tham ô lạm quyền, không ngờ sau khi sự việc bị phát hiện, vợ ly con tan, thật là báo ứng
- 3
烤箱內如有液體灑出,應立即清理,以免留下頑固污漬。
kǎoxiāng nèi rú yǒu yètǐ sǎ chū, yìng lìjí qīnglǐ, yǐmiǎn liúxià wángù wūzì。
Nếu có chất lỏng bị đổ vào lò nướng, nên dọn dẹp ngay, để tránh để lại vết bẩn cứng đầu