- 1.mang tính quyết định
- 2.mang tính kết luận

例句Câu ví dụ
- 1
脫貧攻堅工作取得決定性勝利。
tuōpín gōngjiān gōngzuò qǔdé juédìngxìng shènglì。
Công tác xóa đói giảm nghèo đã đạt được chiến thắng quyết định.
- 2
這些考慮沒有一項是決定性的。
zhèxiē kǎolǜ méiyǒu yī xiàng shì juédìngxìng de。
Những yếu tố này không có cái nào quyết định.
- 3
已經過去了很長時間,但是今晚,由於我們今天在這場選舉所採取的行動,在這個決定性的時候,變革來到了美國。
yǐjīng guòqù le hěn cháng shíjiān, dànshì jīnwǎn, yóuyú wǒmen jīntiān zài zhè chǎng xuǎnjǔ suǒ cǎiqǔ de xíngdòng, zài zhège juédìngxìng de shíhou, biàngé láidào le Měiguó。
Đã qua một thời gian rất dài, nhưng đêm nay, do những hành động mà chúng ta đã thực hiện trong cuộc bầu cử hôm nay, vào lúc này, lúc quyết định, sự thay đổi đã đến với Mỹ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 定ĐỊNH (定) – quyết định, yên ổn: Bàn chân (疋) dừng hẳn dưới mái nhà (宀 miên) — thôi hết đi lang thang, ổn ĐỊNH chốn này, đã quyết ĐỊNH.
- 決QUYẾT (決) – quyết định: Nước (氵) phá toang (夬) con đê — dứt khoát một dòng chảy, đã QUYẾT là làm, QUYẾT định!