學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
沿襲
沿襲
giản thể:
沿袭
yán
xí
[ㄧㄢˊ ㄒㄧˊ]
DUYÊN TẬP
TOCFL 7
1.
tiếp tục như trước
2.
theo (một tục lệ cũ, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
沿
yán
dọc theo
沿海
yánhǎi
duyên hải
襲擊
xíjī
tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ)
沿岸
yánàn
khu vực ven biển
沿途
yántú
dọc hai bên đường
沿著
yánzhe
đi dọc theo
世襲
shìxí
kế thừa
抄襲
chāoxí
đạo văn
逐字解
Từng chữ trong từ
沿
duyên
dọc theo
襲
tập
xông vào, tấn công
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
演戲
yǎnxì
diễn kịch
演習
yǎnxí
(quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn
研習
yánxí
nghiên cứu và học tập
宴席
yànxí
yến tiệc; bữa tiệc
筵席
yánxí
yến tiệc
研析
yánxī
phân tích
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
沿襲 nghĩa là gì? · Kaori Dict