例句Câu ví dụ
- 1
天下無不散之筵席。
tiānxià wúbù sàn zhī yánxí。
Không có bữa tiệc nào là mãi mãi
- 2
天下無不散之筵席。
tiānxià wúbù sàn zhī yánxí。
Không có bữa tiệc nào không tan
天下無不散之筵席。
tiānxià wúbù sàn zhī yánxí。
Không có bữa tiệc nào là mãi mãi
天下無不散之筵席。
tiānxià wúbù sàn zhī yánxí。
Không có bữa tiệc nào không tan